bơi bướm

bơi bướm

Anh ấy đang luyện tập kiểu bơi bướm để chuẩn bị cho cuộc thi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một kiểu bơi thể thao: "bơi bướm" một kiểu bơi trong đó hai tay đưa ra phía trước cùng một lúc rồi quạt mạnh về phía sau, kết hợp với động tác đạp chân như đuôi heo, tạo thành một chuyển động nhấp nhô uyển chuyển trên mặt nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang luyện tập kiểu bơi bướm để chuẩn bị cho cuộc thi.
    • Bơi bướm được đánh giá kiểu bơi đòi hỏi thể lực kỹ thuật cao nhất trong bốn kiểu bơi cơ bản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi đấu bơi bướm": tham gia một cuộc thi bơinội dung bơi bướm.
    • Vận động viên đó đã giành huy chương vàngnội dung thi đấu bơi bướm 100m.
Biến thể từ gần giống
  • Bơi ếch (n): kiểu bơi động tác tay chân mô phỏng con ếch.
  • Bơi sải (n): kiểu bơi với động tác tay quạt luân phiên chân đập nước.
  • Bơi ngửa (n): kiểu bơi trong tư thế ngửa mặt lên trời.
Từ đồng nghĩa
  • Bơi bướm không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt đây tên gọi cố định của một kiểu bơi. Có thể dùng cụm từ mô tả kiểu bơi thể thao uyển chuyển.
Các cụm từ liên quan
  • Động tác bơi bướm: chỉ các kỹ thuật cụ thể của kiểu bơi này.
    • Động tác bơi bướm chuẩn đòi hỏi sự phối hợp nhịp nhàng giữa tay, chân toàn thân.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bơi bướm".